giải lao

  1. have a break, take a rest, take a breathing space
    • Cứ một tiếng thì giải lao năm phút
      To take a five-minute break every hour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giải lao"

giải lao
Giờ giải lao, các bạn học sinh chơi đá cầu trên sân trường.